MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG

admin
06/11/20
0
220 lượt xem

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

 

HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG

Số:…/HĐTMB

Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015

Căn cứ khả năng và nhu cầu các bên;

Hôm nay, ngày… tháng… năm…, tại….., chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ MẶT BẰNG (BÊN A)

Họ tên: ……………………………………………………………………..  Sinh ngày: ………………………………………………………………….

CMND số: …………………………………………………………………  cấp ngày: …………………………………………………………………..

Thường trú: ………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………..

Là chủ sở hữu căn nhà số: ……………………………………………. ………………………………………………………………………………..

Căn cứ theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:

Số ……………  do …………………………………………………………  cấp ngày ……

BÊN THUÊ MẶT BẰNG (BÊN B)

Họ tên: ……..  Sinh ngày: ……………………………………………..

CMND số: …………………………………………………………………  cấp ngày: …………………………………………………………………..

Thường trú: ………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………..

Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng thuê mặt bằng với nội dung sau:

ĐIỀU 1: Đối tượng của hợp đồng

1.1 – Bên A đồng ý cho bên B thuê: ……………………………….. ………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Với diện tích là ………………………………..,

gồm: …………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………..

1.2 – Mục đích thuê: ……………………………………………………. ………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………..

ĐIỀU 2: Thời hạn hợp đng

2.1 – Thời hạn thuê mặt bằng là: ………………………  tháng,

được tính từ ngày: …………………………………………  đến hết ngày: ………………………………………………………….

2.2 – Sau khi hết hạn hợp đồng, tuỳ theo nhu cầu thực tế hai bên có thể thoả thuận về việc gia hạn hoặc chấm dứt hợp đồng thuê.

ĐIỀU 3: Giá cả, Phương thức thanh toán

3.1 – Giá thuê mặt bằng là: …………………………………………….

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

3.2 – Trong trường hợp bên B chậm trả tiền thuê mặt bằng trong thời hạn là……… thì hợp đồng đương nhiên chấm dứt trước thời hạn và hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng. Bên B phải giao trả lại cho bên A toàn bộ mặt bằng và các trang thiết bị của nhà theo tình trạng ban đầu.

3.3 – Định kỳ…. năm giá thuê mặt bằng sẽ tăng thêm …% so với giá hiện hành tại thời điểm kí kết hợp đồng.

ĐIỀU 4: Quyền và nghĩa vụ của các bên

4.1 Đối với bên A:

4.1.1 – Bên A cam kết bảo đảm quyền sử dụng hợp pháp cho bên B đối với mặt bằng cho thuê.

4.1.2 – Bên A bàn giao toàn bộ các trang thiết bị đồ dùng hiện có như đã thoả thuận ngay sau khi ký kết hợp đồng này.

4.2 – Đối với bên B:

4.2.1 – Sử dụng mặt bằng đúng mục đích thuê, khi cần sửa chữa cải tạo theo nhu cầu sử dụng riêng phải thỏa thuận lại với bên A và phải được bên A chấp thuận

4.2.2 – Thanh toán tiền thuê nhà đúng thời hạn.

4.2.3 – Chịu trách nhiệm về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của mình theo đúng pháp luật hiện hành.

4.2.4 – Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và trật tự an ninh chung trong khu vực kinh doanh.

4.2.5 – Được phép chuyển nhượng hợp đồng thuê mặt bằng hoặc cho người khác thuê lại sau khi thoả thuận và được sự đồng ý của bên A.

4.2.6 – Trước khi chấm dứt hợp đồng thuê mặt bằng, bên B phải hoàn thành các chi phí liên quan và giao lại mặt bằng cho bên A.

ĐIỀU 5: Quy định Chung

Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. nếu có xảy ra tranh chấp hoặc có một bên vi phạm hợp đồng thì hai bên sẽ giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp không tự giải quyết được, hai bên sẽ đưa vụ việc ra giải quyết tại Toàn án có thẩm quyền. Quyết định của Toà án là quyết định cuối cùng mà hai bên phải chấp hành, mọi phí tổn sẽ do bên có lỗi chịu.

Hợp đồng được lập thành ….bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ… bản để thực hiện.

 

ĐẠI DIỆN BÊN A                                 ĐẠI DIỆN BÊN B

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *