NHỮNG NGÀNH, NGHỀ CẤM KINH DOANH TỪ 01/01/2021

admin
20/11/20
0
112 lượt xem

Cơ sở pháp lý

Luật đầu tư 2020 (có hiệu lực từ 01/01/2021)

Từ ngày 01/01/2021, các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây bị cấm:

a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I của Luật đầu tư 2020, cụ thể:

Phụ lục I

CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH

A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

1

Acetorphine 3-O-acetyltetrahydro – 7 – α – (1 – hydroxyl – 1 – methylbutyl) – 6, 14 – endoetheno – oripavine 25333-77-1

2

Acetyl-alpha-methylfenanyl N– [1 – (α – methylphenethyl) – 4 – piperidyl] acetanilide 101860-00-8

3

Alphacetylmethadol α – 3 – acetoxy – 6 – dimethylamino – 4,4 – diphenylheptane 17199-58-5

4

Alpha-methylfentanyl N– [1 – ( α – methylphenethyl) – 4 – peperidyl] propionanilide 79704-88-4

5

Beta-hydroxyfentanyl N– [1- (β – hydroxyphenethyl) – 4 – peperidyl] propionanilide 78995-10-5

6

Beta-hydroxymethyl-3-fentanyl N– [1 – (β – hydroxyphenethyl) – 3 – methyl – 4 – piperidyl] propinonanilide 78995-14-9

7

Desomorphine Dihydrodeoxymorphine 427-00-9

8

Etorphine Tetrahydro –  – (1 – hydroxy – 1 – methylbutyl) – 6,14 – endoetheno – oripavine 14521-96-1

9

Heroine Diacetylmorphine 561-27-3

10

Ketobemidone 4 – meta – hydroxyphenyl – 1 – methyl – 4 – propionylpiperidine 469-79-4

11

3-methylfentanyl N– (3 – methyl – 1 – phenethyl – 4 – piperidyl) propionanilide 42045-86-3

12

3 -methylthiofentanyl N– [3 – methyl -1 [2 – (2 – thienyl) ethyl] – 4 – piperidyl] propionanilide 86052-04-2

13

Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác (5α,6α) – 17 – Methyl – 7,8 – didehydro – 4,5 – epoxymorphinan – 3,6 – diol – bromomethane (1:1) 125-23-5

14

Para-fluorofentanyl 4’ – fluoro – – (1 – phenethyl – 4 – piperidyl) propionanilide 90736-23-5

15

PEPAP 1 – phenethyl – 4 – phenyl – 4 – piperidinol acetate 64-52-8

16

Thiofentanyl N – (1 [2- (2 – thienyl) ethyl] – 4 – piperidyl] – 4 – propionanilide 1165-22-6

B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

17

Brolamphetamine (DOB) 2,5 – dimethoxy – 4 – bromoamphetamine 64638-07-9

18

Cathinone (-) – α – aminopropiophenone 71031-15-7

19

DET N, N – diethyltryptamine 7558-72-7

20

Delta-9-tetrahydrocanabinol (6aR, 10aR) – 6a, 7, 8, 10a – tetrahydro – 6,6,9 – trimethyl – 3 – pentyl – 6– dibenzo [b,d] pyran – 1 – ol 1972-08-3

21

DMA (±) – 2,5 – dimethoxy – α – methylphenylethylamine 2801-68-5

22

DMHP 3 – (1,2 – dimethylheptyl) – 1 – hydroxy – 7, 8, 9, 10 – tetrahydro – 6,6,9 – trimethyl – 6H– dibenzo [b,d] pyran 32904-22-6

23

DMT N, N – dimethyltryptamine 61-50-7

24

DOET (±) – 4 – ethyl – 2,5 – dimethoxy – α – phenethylamine 22004-32-6

25

Eticyclidine N– ethyl – 1 – phenylcylohexylamine 2201-15-2

26

Etryptamine 3 – (2 – aminobuty) indole 2235-90-7

27

MDMA (±) –  α – dimethyl – 3,4 – (methylenedioxy) phenethylamine 42542-10-9

28

Mescalin 3,4,5 – trimethoxyphenethylamine 54-04-6

29

Methcathinone 2 – (methylamino) – 1 – phenylpropan – 1 – one 5650-44-2

30

4-methylaminorex (±) – cis – 2 – amino – 4 – methyl – 5 – phenyl – 2 – oxazoline 3568-94-3

31

MMDA (±) – 5 – methoxy – 3,4 – methylenedioxy – α – methylphenylethylamine 13674-05-0

32

(+)-Lysergide (LSD) 9,10 – didehydro – N, N – diethyl – 6 – methylergoline – 8β carboxamide 50-37-3

33

N-hydroxy MDA (MDOH) (±) – – hydroxy – [α – methyl – 3,4 – (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine 74698-47-8

34

N-ethyl MDA (±) – ethyl – methyl – 3,4 – (methylenedioxy) phenethylamine 82801-81-8

35

Parahexyl 3 – hexyl – 7, 8, 9, 10 – tetrahydro – 6, 6, 9 – trimethyl – 6– dibenzo [b,d] pyran – 1 – ol 117-51-1

36

PMA p – methoxy – α – methylphenethylamine 64-13-1

37

Psilocine, Psilotsin 3 – [2 – (dimetylamino) ethyl] indol – 4 – ol 520-53-6

38

Psilocybine 3 – [2 – dimetylaminoethyl] indol – 4 – yl dihydrogen phosphate 520-52-5

39

Rolicyclidine 1 – (1 – phenylcyclohexy) pyrrolidine 2201-39-0

40

STP, DOM 2,5 – dimethoxy – 4,α – dimethylphenethylamine 15588-95-1

41

Tenamfetamine (MDA) α – methyl – 3,4 – (methylendioxy) phenethylamine 4764-17-4

42

Tenocyclidine (TCP) 1 – [1 – (2 – thienyl) cyclohexyl] piperidine 21500-98-1

43

TMA (+) – 3,4,5 – trimethoxy – α – methylphenylethylamine 1082-88-8

C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

44

MPPP 1 – methyl – 4 – phenyl – 4 – piperidinol propionate (ester) 13147-09-6

D. Các chất sau

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

45

Cần sa và các chế phẩm từ cần sa 8063-14-7

46

Lá Khat Lá cây Catha edulis

47

Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện (trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện)

b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II của Luật đầu tư 2020, cụ thể:

Phụ lục II

DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã HS

Mã số CAS

1

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates 2931.00

Ví dụ: Example:

• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluoridate 2931.9080 107-44-8

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat 2931.9080 96-64-0

2

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidocyanidat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates 2931.00

Ví dụ: Example:

Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat Tabun:O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate 2931.9080 77-81-6

3

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts 2930.90

Ví dụ: Example:

O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate 2930.9099 50782-69-9

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: Sulfur mustards:

• 2-Cloroetylchlorometylsulfit • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide 2930.9099 2625-76-5

• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide 2930.9099 505-60-2

• Bis (2-cloroetylthio) metan • Bis(2-chloroethylthio) methane 2930.9099 63869-13-6

• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan • Sesquimustard: 1,2- Bis(2-chloroethylthio)ethane 2930.9099 3563-36-8

• 1,3-Bis(2- cloroetylthio) -n-propan • 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane 2930.9099 63905-10-2

• 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan • 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane 2930.9099 142868-93-7

• 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan • 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane 2930.9099 142868-94-8

• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete • Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether 2930.9099 63918-90-1

• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether 2930.9099 63918-89-8

5

Các hợp chất Lewisit: Lewisites:

• Lewisit 1: 2-Clorovinyldicloroarsin • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine 2931.9080 541-25-3

• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine 2931.9080 40334-69-8

• Lewisit 3: Tris (2-chlorovinyl) arsin • Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine 2931.9080 40334-70-1

6

Hơi cay Nitơ: Nitrogen mustards:

• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin • HN1: Bis(2-chloroethyl)ethylamine 2921.1999 538-07-8

• HN2: Bis(2-chloroetyl) metylamin • HN2: Bis(2-chloroethyl) methylamine 2921.1999 51-75-2

• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin • HN3: Tris(2-chloroethyl)amine 2921.1999 555-77-1

7

Saxitoxin Saxitoxin 3002.90 35523-89-8

8

Ricin Ricin 3002.90 9009-86-3

9

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides

Ví dụ: Example:

DF:

Metylphosphonyldiflorit

DF:

Mefhylphosphonyldifluoride

2931.9020 676-99-3

10

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts 2931.00

Ví dụ: Example:

QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoetyl metylphosphonit QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite 2931.9080 57856-11-8

11

Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate 2931.9080 1445-76-7

12

Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate 2931.9080 7040-57-5

13

Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) 29041000 27176-87-0

14

Amiăng crocidolit Asbestos crocidolite 2524.10.00 12001-28-4

15

Amiăng amosit Asbestos amosite 2524.90.00 12172-73-5

16

Amiăng anthophyllit Asbestos anthophyllite 2524.90.00 17068-78-9

77536-67-5

17

Amiăng actinolit Asbestos actinolite 2524.90.00 77536-66-4

18

Amiăng tremolit Asbestos tremolite 2524.90.00 77536-68-6

c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III của Luật đầu tư 2020;

d) Kinh doanh mại dâm;

đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;

e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;

g) Kinh doanh pháo nổ;

h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.


Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng có nhu cầu tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ:

???? ????? ??? ????
???????: http://congkhanhluat.vn/
???????: https://www.facebook.com/congkhanhlawfirm/
?????: lienhe@congkhanhluat.vn
???????: 0898.200.234
???????: 33 Truong Chinh Street, Xuan Phu Ward, Hue City, Thua Thien Hue Province, Vietnam.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *